Chi Phí Xét Nghiệm

82 Views

Trung tâm sức khỏe Nam giới Men's Health xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá các dịch vụ xét nghiệm, với các trường hợp khác, Quý khách hàng vui lòng liên hệ số Hotline: 02862 933 301 - 0902 353 353 để biết thêm chi tiết

Men’s Health cam kết mang đến cho quý khách hàng CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT với CHI PHÍ HỢP LÝ NHẤT!
STT NHÓM - LOẠI XÉT NGHIỆM GIẢI THÍCH GIÁ (VNĐ)
A. HUYẾT HỌC
1 Công thức máu Tầm soát các bệnh lý về máu như: thiếu máu, nhiễm trùng, ung thư máu, suy tủy, giảm tiểu cầu, ... 80.000
2 Nhóm máu ABO (hệ Rh) Xác định được nhóm máu 120.000
3 Đông máu tinh gọn (TQ, TCK) Bộ xét nghiệm tiểu phẫu 140.000
4 FIBRINOGEN Xác định nồng độ Fibrinogen trong quá trình đông máu 70.000
5 Đông Máu Toàn Bộ Đánh giá chức năng đông cầm máu trước khi làm phẫu thuật 200.000
B. SINH HÓA MÁU
6 Tầm soát đái tháo đường (Glycemie lúc đói, glycemie lúc no, HbA1C) Đánh giá tình trạng đường huyết và sự ổn định của đường huyết 35.000
7 35.000
8 150.000
9 Bộ mỡ máu: Cholesterol, LDL (with Triglycerides + Total/HDL Ratio) Kiểm tra Cholesterol “xấu”, Cholesterol “tốt” Đánh giá các yếu tố nguy cơ về tim mạch 150.000
10 Kiểm tra men gan (AST, ALT, GGT) Đánh giá các nguy cơ về gan, mật 150.000
11 Đánh giá chức năng thận (Ure/ BUN, Creatinin) Đánh giá khả năng bài tiết của thận 100.000
12 Albumin Đánh giá áp lực keo của máu và vận chuyển các chất 50.000
13 BILIRUBIN Đánh giá chức năng bài tiết của gan 60.000
14 Acid Uric Đánh giá các nguy cơ về bệnh Gout 50.000
C. NỘI TIẾT SINH SẢN NAM
15 Bộ nội tiết sinh sản (FSH, LH, Prolactin) Đánh giá sự biến đổi và ảnh hưởng của trục tuyến nội tiết ảnh hưởng đến chức năng sinh sản Nam giới 450.000
16 Bộ nội tiết sinh dục (Testosterol, SHBG) Đánh giá sự biến đổi của nội tiết tố Nam giới ảnh hưởng đến khả năng tình dục của bệnh nhân 350.000
D. XÉT NGHIỆM BỆNH LÝ U BƯỚU
17 Tuyến tiền liệt (tPSA, freePSA, %PSA) Kháng nguyên tầm soát Ung Thư Tuyến Tiền Liệt 400.000
18 Gan (AFP) Kháng nguyên tầm soát Ung Thư Gan 180.000
19 Đại trực tràng (CEA) Kháng nguyên tầm soát Ung Thư Đại Trực Tràng 180.000
20 Phổi (CYFRA 21-1) Kháng nguyên tầm soát Ung Thư Phổi 220.000
21 Tuyến Tụy (CA 19.9) Kháng nguyên tầm soát Ung Thư Tụy 180.000
22 Tuyến giáp (TSH, FT3 – FT4) Đánh giá nội tiết tố tuyến giáp trong tầm soát những bệnh liên quan đến phình giáp, K giáp, bướu giáp nhân, suy giáp... 350.000
23 Định lượng ß hCG / LDH, AFP Kháng nguyên tầm soát Ung Thư Tinh Hoàn 400.000
E. MIỄN DỊCH – XÉT NGHIỆM BỆNH LÝ LÂY NHIỄM
24 Viêm gan siêu vi B (HbsAg, Anti HbsAb) Tầm soát bệnh viêm gan siêu vi B – có thể gây ra xơ gan và ung thư gan. Khoảng 10 – 15% người Việt Nam bị viêm gan siêu vi B 260.000
25 Anti HBs Kháng thể viêm gan B 140.000
26 Viêm gan siêu vi C Anti HCV Tầm soát bệnh viêm gan siêu vi C 200.000
27 Giang Mai (VDRL) Huyết thanh chẩn đoán Giang Mai 90.000
28 Chlamydia Trachomatis IgG - IgM Huyết thanh chẩn đoán nhiễm Chlamydia 420.000
29 HSV 1,2 (IgG – IgM) Huyết thanh chẩn đoán nhiễm Herpes Simplex 480.000
30 HIV Xác định tầm soát nhiễm HIV 350.000
F. KIỂM TRA NỘI TIẾT CHUYỂN GIỚI
31 Công thức máu Tầm soát các bệnh lý về máu như: thiếu máu, nhiễm trùng, ung thư máu, suy tủy, giảm tiểu cầu,... 80.000
32 Chức năng gan (AST, ALT) Đánh giá các nguy cơ về gan, mật 100.000
33 Chức năng thận (Ure/BUN, creatinin) Đánh giá khả năng bài tiết của thận 100.000
34 Albumin/ máu Đánh giá áp lực keo của máu và vận chuyển các chất 50.000
35 Nội tiết tố Nam (Testosterone) Đánh giá chức năng sinh dục Nam 150.000
36 Nội tiết tố Nữ (Estradiol, Progesterone) Đánh giá chức năng sinh dục Nữ 280.000
XÉT NGHIỆM TINH DỊCH
1 Tinh dịch đồ Tầm soát các bệnh lý của hệ tiết niệu 300.000
2 Cấy tinh dịch + Kháng sinh đồ Nuôi cấy mẫu tinh dịch nhằm xác định chính xác loại vi khuẩn và những kháng sinh có thể diệt được vi khuẩn đó 300.000
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU – DỊCH NIỆU ĐẠO
1 Tổng phân tích nước tiểu Tầm soát các bệnh lý của hệ tiết niệu 90.000
2 Soi dịch niệu đạo Soi tươi dịch niệu đạo xác định vi trùng 200.000
3 Soi dịch tìm vi trùng Lậu Soi tươi chẩn đoán Lậu 100.000
4 Cấy nước tiểu + KSĐ Nuôi cấy mẫu nước tiểu nhằm xác định chính xác loại vi khuẩn và những kháng sinh có thể diệt được vi khuẩn đó 300.000
5 PCR dịch Xác định chính xác vi trùng, virus thông qua công nghệ PCR trong dịch tiết 420.000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
A. X-QUANG
1 Chụp X-quang phổi thẳng Đánh giá các bệnh lý của phổi: lao phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, tràn dịch màng phổi, ung thư phổi 150.000
2 KUB Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị nhằm tầm soát những bệnh lý đưởng tiết niệu đặc biệt là Sỏi 130.000
B. ĐIỆN TIM
3 Điện tâm đồ Đánh giá bước đầu các trường hợp rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim 60.000
C. SIÊU ÂM
4 Siêu âm bụng tổng quát Đánh giá tổng quát các cơ quan trong ổ bụng : gan, mật, tụy, lách...phát hiện các khối u hoặc sỏi 150.000
5 Siêu âm Doppler Bẹn – Bìu Đánh giá tổng quát các cơ quan sinh dục ở nam giới (dương vật, tinh hoàn, tĩnh mạch tinh, tầng sinh môn..) và vùng bẹn (thoát vị bẹn, tinh hoàn ẩn…) 150.000
6 Siêu âm Doppler Tuyến Vú Đánh giá các cấu trúc bên trong vú (mô tuyến vú, mô mỡ dưới da, cơ, hạch vùng ngực và hạch nách) 180.000
 


Đặt
Lịch
Hẹn